Hình nền cho triptyque
BeDict Logo

triptyque

/ˈtrɪptɪk/

Định nghĩa

noun

Tam liên họa.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày một bức tam liên họa tôn giáo tuyệt đẹp phía trên bàn thờ, thể hiện các cảnh trong cuộc đời của một vị thánh trên ba tấm ván của bức tranh.
noun

Giấy phép tạm nhập tái xuất xe, Tờ khai tạm nhập tái xuất xe.

Ví dụ :

Người du khách xuất trình giấy phép tạm nhập tái xuất xe cho nhân viên hải quan Pháp để đảm bảo rằng anh ta có thể đưa xe ra khỏi nước này mà không phải trả thuế nhập khẩu.