Hình nền cho trivium
BeDict Logo

trivium

/ˈtɹɪviəm/

Định nghĩa

noun

Tam khoa (trong các trường đại học thời trung cổ), ngữ pháp, logic và tu từ học.

Ví dụ :

Chương trình học cổ điển bắt đầu với tam khoa: ngữ pháp để hiểu ngôn ngữ, logic để suy nghĩ rõ ràng, và tu từ học để giao tiếp hiệu quả.
noun

Ba vùng đi bộ trước của loài da gai, bộ ba vùng đi bộ trước.

Ví dụ :

Một nhà sinh vật học khi quan sát một con sao biển đã nhận thấy rằng bộ ba vùng đi bộ trước, hay ba cánh tay phía trước, có dấu hiệu tái tạo sau khi bị tổn thương.