BeDict Logo

urchins

/ˈɜːrtʃɪnz/
Hình ảnh minh họa cho urchins: One of a pair in a series of small card cylinders arranged around a carding drum; so called from its fancied resemblance to the hedgehog.
noun

One of a pair in a series of small card cylinders arranged around a carding drum; so called from its fancied resemblance to the hedgehog.

Trong chuyến tham quan nhà máy dệt, người hướng dẫn chỉ vào những ống gai, giải thích rằng những ống trụ nhỏ có gai này giúp chuẩn bị xơ sợi để kéo thành sợi.

Hình ảnh minh họa cho urchins: Ngòi nổ, thiết bị kích nổ.
noun

Ngày nay, các nhà sử học hiểu rằng thời điểm kích nổ chính xác của quả bom nguyên tử "Fat Man" phụ thuộc vào chức năng đáng tin cậy của ngòi nổ, hay thiết bị kích nổ của nó.

Hình ảnh minh họa cho urchins: Yêu tinh nghịch ngợm, tiểu quỷ.
noun

Yêu tinh nghịch ngợm, tiểu quỷ.

Bà lão đổ lỗi cho lũ yêu tinh nghịch ngợm, hay còn gọi là "tiểu quỷ", vì tượng chú lùn trong vườn biến mất, thì thầm những câu chuyện về những yêu tinh hình nhím tinh quái.