Hình nền cho urchins
BeDict Logo

urchins

/ˈɜːrtʃɪnz/

Định nghĩa

noun

Trẻ con tinh nghịch, lũ trẻ ranh.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh xua đuổi lũ trẻ ranh khỏi quầy hàng của mình, hy vọng chúng sẽ không trộm thêm bánh quy nữa.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến tham quan nhà máy dệt, người hướng dẫn chỉ vào những ống gai, giải thích rằng những ống trụ nhỏ có gai này giúp chuẩn bị xơ sợi để kéo thành sợi.
noun

Ví dụ :

Ngày nay, các nhà sử học hiểu rằng thời điểm kích nổ chính xác của quả bom nguyên tử "Fat Man" phụ thuộc vào chức năng đáng tin cậy của ngòi nổ, hay thiết bị kích nổ của nó.
noun

Yêu tinh nghịch ngợm, tiểu quỷ.

Ví dụ :

Bà lão đổ lỗi cho lũ yêu tinh nghịch ngợm, hay còn gọi là "tiểu quỷ", vì tượng chú lùn trong vườn biến mất, thì thầm những câu chuyện về những yêu tinh hình nhím tinh quái.