noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bơn, cá lưỡi ngựa. A species of flatfish native to Europe (Scophthalmus maximus, earlier Psetta maxima). Ví dụ : "The restaurant's special was grilled turbots, a prized seafood dish. " Món đặc biệt của nhà hàng hôm nay là cá bơn nướng, một món hải sản quý hiếm và rất được ưa chuộng. fish food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bơn, cá thờn bơn. Any of various other flatfishes of family Scophthalmidae that are found in marine or brackish waters. Ví dụ : "The fishmonger had a fresh selection of flatfish today, including several large turbots. " Hôm nay, cửa hàng cá có nhiều loại cá bẹt tươi ngon, trong đó có mấy con cá bơn to. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá bò da. Triggerfish, Canthidermis sufflamen. Ví dụ : "While snorkeling, we saw a school of brightly colored turbots near the coral reef. " Khi lặn biển, chúng tôi đã thấy một đàn cá bò da sặc sỡ bơi gần rặng san hô. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc