noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị lớn nhất của nốt nhạc. A music note equal to two (or sometimes three) longæ; in modern notation, this is typically equivalent to eight semibreves. Ví dụ : "In early music notation, a maxima was a very long note, holding the sound equivalent to eight modern whole notes. " Trong ký hiệu âm nhạc thời kỳ đầu, nốt maxima là một nốt nhạc rất dài, giữ âm tương đương với tám nốt tròn ngày nay. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị lớn nhất, cực đại. The highest limit Ví dụ : ""During summer, the temperature maxima are often above 30 degrees Celsius." " Vào mùa hè, nhiệt độ thường đạt giá trị lớn nhất trên 30 độ C. amount math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị lớn nhất, cực đại. The greatest value of a set or other mathematical structure, especially the global maximum or a local maximum of a function Ví dụ : ""The rollercoaster's track includes several hills, but the maxima are the two highest points where you feel weightless before plunging down." " Đường ray tàu lượn siêu tốc có vài ngọn đồi, nhưng điểm cao nhất, cực đại là hai chỗ mà bạn cảm thấy như không trọng lượng trước khi lao xuống. math number statistics value function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị lớn nhất, cực đại. An upper bound of a set which is also an element of that set Ví dụ : "In the set of test scores {60, 75, 80, 80, 90}, the value 90 is one of the maxima. " Trong tập hợp các điểm kiểm tra {60, 75, 80, 80, 90}, giá trị 90 là một trong những giá trị lớn nhất của tập hợp này. math logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá trị lớn nhất, cực đại. The largest value of a batch or sample or the upper bound of a probability distribution Ví dụ : "The teacher pointed out the maxima of student test scores on a graph, showing the highest scores achieved. " Trên biểu đồ, giáo viên chỉ ra những điểm cực đại, tức là những điểm số cao nhất mà học sinh đạt được trong bài kiểm tra. math statistics number value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tối đa, điểm kỷ lục. A 147 break; the highest possible break Ví dụ : "The snooker player achieved a maxima of 147 points in the final game. " Trong trận chung kết, cơ thủ snooker đó đã đạt được điểm tối đa là 147, một điểm kỷ lục. sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tối đa trong môn ném phi tiêu. A score of 180 with three darts Ví dụ : "In darts, a single throw can achieve a maxima, scoring 180 points. " Trong môn ném phi tiêu, một lần ném có thể đạt điểm tối đa, tức là ghi được 180 điểm. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm tối đa. A scoring shot for 6 runs Ví dụ : "The batter celebrated after hitting two maxima in a row, securing the win for his team. " Cầu thủ đánh bóng ăn mừng sau khi ghi liền hai cú ghi sáu điểm tối đa, giúp đội của anh ấy giành chiến thắng. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc