Hình nền cho uncut
BeDict Logo

uncut

/ʌnˈkʌt/ /ˌʌnˈkʌt/

Định nghĩa

adjective

Chưa cắt, còn nguyên.

Ví dụ :

"The tree branch was uncut, still full of leaves. "
Cành cây đó chưa cắt, vẫn còn nguyên lá.
adjective

Chưa cắt, không kiểm duyệt, nguyên bản.

Ví dụ :

Vở kịch của trường được giữ nguyên bản, tức là đạo diễn đã giữ lại tất cả những câu đùa và cảnh mà ban kiểm duyệt muốn cắt bỏ.