adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cắt, còn nguyên. Not cut. Ví dụ : "The tree branch was uncut, still full of leaves. " Cành cây đó chưa cắt, vẫn còn nguyên lá. nature material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa gọt giũa, chưa mài dũa. (of a gemstone) Not cut or ground to the desired shape. Ví dụ : "The jeweler carefully examined the uncut diamond, noting its rough, natural form. " Người thợ kim hoàn cẩn thận xem xét viên kim cương thô chưa mài dũa, để ý đến hình dáng tự nhiên, xù xì của nó. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa xén, còn nguyên gáy. (of a book) Not having the page edges trimmed. Ví dụ : "The antique book had uncut pages, so I needed a paper knife to separate them before I could read. " Quyển sách cổ đó có các trang chưa xén, còn nguyên gáy, nên tôi cần dùng dao rọc giấy để tách chúng ra trước khi đọc. literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cắt, không kiểm duyệt, nguyên bản. (of a play, film etc) Not edited or abridged by a censor. Ví dụ : "The school play was uncut, meaning the director kept all the jokes and scenes the censors wanted to remove. " Vở kịch của trường được giữ nguyên bản, tức là đạo diễn đã giữ lại tất cả những câu đùa và cảnh mà ban kiểm duyệt muốn cắt bỏ. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa cắt bao quy đầu. Not circumcised. Ví dụ : "The newborn baby was still uncut. " Em bé sơ sinh đó vẫn còn chưa cắt bao quy đầu. body sex medicine anatomy human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc