BeDict Logo

censors

/ˈsɛnsərz/
Hình ảnh minh họa cho censors: Quan kiểm duyệt, người kiểm duyệt.
noun

Các quan kiểm duyệt thời La Mã cổ đại là một phần của cursus honorum, một chuỗi các chức vụ công cộng nắm giữ trong sự nghiệp chính trị, giống như các quan chấp chính và quan pháp quan.

Hình ảnh minh họa cho censors: Nhân viên kiểm duyệt, người kiểm duyệt.
noun

Hiệu trưởng còn kiểm duyệt thư từ của học sinh nội trú gắt gao hơn cả những người kiểm duyệt của địch đã từng kiểm duyệt thư của thầy khi đất nước bị chiếm đóng.

Hình ảnh minh họa cho censors: Người kiểm duyệt học thuật, Viên chức học vụ.
noun

Người kiểm duyệt học thuật, Viên chức học vụ.

Ở trường cao đẳng khai phóng nhỏ này, các viên chức học vụ tư vấn cho sinh viên về việc chọn môn học và đảm bảo họ đáp ứng đủ các yêu cầu để tốt nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho censors: Kiểm duyệt, cắt bỏ, duyệt bỏ.
verb

Các thế lực chiếm đóng thường kiểm duyệt gắt gao mọi thứ có dấu hiệu chống đối.

Hình ảnh minh họa cho censors: Người kiểm duyệt, cơ quan kiểm duyệt tiềm thức.
noun

Người kiểm duyệt, cơ quan kiểm duyệt tiềm thức.

Nhà trị liệu của cô ấy gợi ý rằng sự lo lắng của cô có thể bắt nguồn từ việc có một "cơ quan kiểm duyệt tiềm thức" quá khắt khe hoạt động bên trong tâm trí cô, ngăn cản cô bộc lộ hết cảm xúc của mình, ngay cả với chính bản thân cô.