adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, vững chắc, không lay chuyển. Not able to be shaken; firm, solid Ví dụ : "Her unshakeable belief in herself helped her succeed, even when others doubted her. " Niềm tin vào bản thân vững chắc của cô ấy đã giúp cô thành công, ngay cả khi người khác nghi ngờ cô. attitude character mind quality moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiên định, vững chắc, không lay chuyển. Resolute, unfaltering, unwavering Ví dụ : "Her unshakeable belief in her daughter's talent kept her encouraging her, even when others doubted. " Niềm tin kiên định vào tài năng của con gái đã giúp cô ấy luôn động viên con bé, ngay cả khi người khác nghi ngờ. character attitude mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể lay chuyển, vững chắc, kiên định. Having no errors or loopholes; unassailable Ví dụ : "Her argument about the project's timeline was unshakeable; no one could find any flaw in her reasoning. " Lập luận của cô ấy về thời gian biểu của dự án là không thể lay chuyển được; không ai có thể tìm thấy bất kỳ sai sót nào trong lý lẽ của cô ấy. character attitude mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc