Hình nền cho loopholes
BeDict Logo

loopholes

/ˈluːphoʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Từ những lỗ châu mai trên tường thành, binh lính bắn tên ra để bảo vệ mình khỏi quân địch.
verb

Ví dụ :

Trong cuộc bao vây thời trung cổ, những người bảo vệ lâu đài đã ra sức đục lỗ châu mai trên các bức tường bên ngoài, tạo ra những khe hở hẹp để cung thủ có thể bắn vào kẻ thù bên dưới.