Hình nền cho usurps
BeDict Logo

usurps

/juːˈzɜːrps/ /juˈsɜːrps/

Định nghĩa

verb

Chiếm đoạt, soán đoạt, tiếm quyền.

Ví dụ :

Người em trai thường chiếm giờ chơi game của anh trai bằng cách bắt đầu một trò chơi mới khi anh trai đi vắng.