verb🔗ShareChiếm đoạt, soán đoạt, tiếm quyền. To seize power from another, usually by illegitimate means."The younger brother often usurps his older brother's video game time by starting a new game when the older brother is away. "Người em trai thường chiếm giờ chơi game của anh trai bằng cách bắt đầu một trò chơi mới khi anh trai đi vắng.politicsgovernmentactionlawroyalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếm đoạt huy hiệu, tiếm đoạt huy hiệu. To use and assume the coat of arms of another person.""The online game character usurps the king's coat of arms, falsely claiming royal status." "Nhân vật trong trò chơi trực tuyến đó chiếm đoạt huy hiệu của nhà vua, giả mạo thân phận hoàng tộc.heraldryroyalrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếm đoạt, soán đoạt, cướp quyền. To take the place rightfully belonging to someone or something else."The new manager usurps the team leader's authority by making decisions without consulting her. "Vị quản lý mới chiếm quyền của trưởng nhóm bằng cách tự ý đưa ra quyết định mà không hỏi ý kiến cô ấy.politicsgovernmentlawactionrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChiếm đoạt, chiếm dụng, sử dụng. To make use of."The student usurps the leadership role in the school play, taking charge of rehearsals. "Bạn học sinh đó chiếm đoạt vai trò lãnh đạo trong vở kịch của trường, tự mình phụ trách các buổi tập.politicsgovernmentlawactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc