BeDict Logo

failures

/ˈfeɪljərz/ /ˈfeɪljʊrz/
Hình ảnh minh họa cho failures: Thất bại, sự thất bại, điều thất bại.
 - Image 1
failures: Thất bại, sự thất bại, điều thất bại.
 - Thumbnail 1
failures: Thất bại, sự thất bại, điều thất bại.
 - Thumbnail 2
noun

Thất bại, sự thất bại, điều thất bại.

Ở trường, học sinh đó đã học được từ những thất bại trong quá khứ và cải thiện điểm số của mình trong học kỳ tới.