Hình nền cho vocations
BeDict Logo

vocations

/voʊˈkeɪʃənz/ /vəˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều bạn trẻ cảm thấy áp lực phải chọn con đường sự nghiệp từ sớm, tự hỏi đâu là công việc mà họ thực sự có ơn gọi để theo đuổi.
noun

Nghề nghiệp, công việc, thiên hướng.

Ví dụ :

Nhiều trường học hiện nay mở các lớp giúp học sinh khám phá những nghề nghiệp khác nhau mà họ có thể phù hợp, ví dụ như nghề mộc, nghệ thuật ẩm thực và lập trình máy tính.