Hình nền cho wantoned
BeDict Logo

wantoned

/ˈwɒntənd/ /ˈwɑːntənd/

Định nghĩa

verb

Lang thang, vui chơi thỏa thích, phóng túng.

Ví dụ :

Bọn trẻ con lang thang vui chơi thỏa thích trong công viên cả buổi chiều, chạy nhảy, cười đùa, chẳng lo nghĩ gì cả.