verb🔗ShareLang thang, vui chơi thỏa thích, phóng túng. To rove and ramble without restraint, rule, or limit; to revel; to play loosely; to frolic."The children wantoned in the park all afternoon, running, laughing, and playing without a care in the world. "Bọn trẻ con lang thang vui chơi thỏa thích trong công viên cả buổi chiều, chạy nhảy, cười đùa, chẳng lo nghĩ gì cả.actioncharacterentertainmentstyleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhung phí, ăn chơi trác táng. To waste or squander, especially in pleasure (most often with away)."The young man wantoned away his inheritance."Chàng trai trẻ đã phung phí hết gia tài thừa kế vào những cuộc ăn chơi trác táng.valuemoralcharacteractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLả lơi, dâm đãng, buông tuồng. To act wantonly; to be lewd or lascivious."The actor wantoned shamelessly on stage, disregarding the director's instructions for a more subtle performance. "Trên sân khấu, diễn viên đó lả lơi dâm đãng một cách trơ trẽn, bất chấp chỉ đạo của đạo diễn về một màn trình diễn tinh tế hơn.characterhumansexmoralactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc