verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, làm sắc. To hone or rub on with some substance, as a piece of stone, for the purpose of sharpening – see whetstone. Ví dụ : "The blacksmith whets his sword on a stone to make it sharper before the battle. " Trước trận chiến, người thợ rèn mài thanh kiếm của mình trên đá để nó sắc bén hơn. action utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, khơi gợi, làm tăng thêm. To stimulate or make more keen. Ví dụ : "The smell of freshly baked bread whets my appetite. " Mùi bánh mì mới nướng kích thích vị giác của tôi. mind action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chải chuốt, làm đẹp. To preen. Ví dụ : "The bird whets its feathers, carefully smoothing them after its bath. " Con chim chải chuốt bộ lông của nó, cẩn thận vuốt cho mượt sau khi tắm xong. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc