Hình nền cho whetstone
BeDict Logo

whetstone

/wɛtstəʊn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The woodcarver carefully used the whetstone to sharpen his chisel. "
Người thợ chạm khắc gỗ cẩn thận dùng đá mài để mài sắc chiếc đục của mình.