Hình nền cho preen
BeDict Logo

preen

/pɹiːn/

Định nghĩa

noun

Cái xẻ, dụng cụ xẻ vải.

Ví dụ :

Người thợ may dùng cái xẻ vải của mình để cẩn thận là phẳng vải trước khi cắt.