verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, khuấy nhanh. To move something with quick light sweeping motions. Ví dụ : "Vernon whisked the sawdust from his workbench." Vernon phủi nhanh mùn cưa khỏi bàn làm việc của mình. action utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, khuấy. In cooking, to whip e.g. eggs or cream. Ví dụ : "She was whisking the eggs in a bowl to make an omelet for breakfast. " Cô ấy đang đánh trứng trong một cái bát để làm món trứng ốp lết cho bữa sáng. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụt, thoắt, vèo. To move something rapidly and with no warning. Ví dụ : "The governess whisked the children from the room before they could see their presents." Cô gia sư vụt dắt lũ trẻ ra khỏi phòng trước khi chúng kịp nhìn thấy quà. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lướt, thoăn thoắt, nhanh nhẹn. To move lightly and nimbly. Ví dụ : "The children whisked down the road to the fair, laughing and chattering as they went." Bọn trẻ lướt thoăn thoắt trên đường đến hội chợ, vừa đi vừa cười nói ríu rít. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh, sự khuấy. The motion of something that is whisked. Ví dụ : "The chef judged the lightness of the meringue by the whisking he had given it. " Đầu bếp đánh giá độ bông của bánh trứng đường dựa trên việc anh ta đã đánh (khuấy) kỹ như thế nào. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc