Hình nền cho whisking
BeDict Logo

whisking

/ˈwɪskɪŋ/ /ˈʍɪskɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, khuấy nhanh.

Ví dụ :

Vernon phủi nhanh mùn cưa khỏi bàn làm việc của mình.