Hình nền cho wincing
BeDict Logo

wincing

/ˈwɪnsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhăn nhó, co rúm người.

Ví dụ :

"He was wincing as the doctor cleaned his scraped knee. "
Anh ấy nhăn nhó khi bác sĩ rửa vết trầy đầu gối của mình.