verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, co rúm người. To flinch as if in pain or distress. Ví dụ : "He was wincing as the doctor cleaned his scraped knee. " Anh ấy nhăn nhó khi bác sĩ rửa vết trầy đầu gối của mình. body sensation action mind suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm bằng trục quay. To wash (cloth), dip it in dye, etc., with the use of a wince. Ví dụ : "The seamstress winced the delicate silk fabric in a deep indigo dye. " Người thợ may nhuộm vải lụa mỏng manh bằng trục quay trong thuốc nhuộm chàm đậm. technical machine process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, cau có. To kick or flounce when unsteady or impatient. Ví dụ : "A horse winces." Một con ngựa chồm lên một cách khó chịu. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhó, sự nhăn nhó. The act by which someone winces; a grimace. Ví dụ : "Seeing the sudden flash of light caused a wincing in her eyes. " Việc nhìn thấy ánh sáng lóe lên đột ngột khiến mắt cô ấy nhăn nhó lại. body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc