Hình nền cho winced
BeDict Logo

winced

/wɪnst/

Định nghĩa

verb

Nhăn nhó, co rúm người, tái mặt.

Ví dụ :

Ánh đèn sáng chói đột ngột lóe lên trước mắt, khiến anh ấy nhăn nhó.