Hình nền cho aborigines
BeDict Logo

aborigines

/ˌæbəˈrɪdʒəˌniz/ /ˌæbəˈrɪdʒɪˌniz/

Định nghĩa

noun

Thổ dân, người bản địa.

Ví dụ :

"In Australia, the term "aborigines" refers to the original inhabitants of the continent. "
Ở Úc, thuật ngữ "aborigines" dùng để chỉ những người thổ dân, những cư dân bản địa đầu tiên của lục địa này.
noun

Ví dụ :

Các loại cỏ dại xâm lấn đe dọa các loài thực vật và động vật bản địa của đồng cỏ, có khả năng đẩy lùi các loài hoa dại vốn có.
noun

Thổ dân, người bản địa.

Ví dụ :

Các nhà sử học La Mã đã viết rất nhiều về thổ dân ở Ý, mô tả phong tục tập quán và cuộc đấu tranh của họ chống lại sức mạnh đang bành trướng của La Mã.