BeDict Logo

acquiescence

/ˈæk.wiːˌɛs.əns/
Hình ảnh minh họa cho acquiescence: Chấp thuận, ưng thuận, bằng lòng.
 - Image 1
acquiescence: Chấp thuận, ưng thuận, bằng lòng.
 - Thumbnail 1
acquiescence: Chấp thuận, ưng thuận, bằng lòng.
 - Thumbnail 2
noun

Dù mệt mỏi, Sarah vẫn gật đầu đồng ý một cách lặng lẽ lời đề nghị giúp nấu bữa tối của mẹ cô.

Hình ảnh minh họa cho acquiescence: Sự im lặng đồng ý, sự ngầm chấp thuận, sự mặc nhiên ưng thuận.
noun

Sự im lặng đồng ý, sự ngầm chấp thuận, sự mặc nhiên ưng thuận.

Giáo viên hiểu sự im lặng kéo dài của Sarah trong cuộc thảo luận về gian lận là sự im lặng đồng ý, ngụ ý rằng cô ấy đồng tình với hệ thống chấm điểm bất công đó.