Hình nền cho safeguard
BeDict Logo

safeguard

/ˈseɪfɡɑːrd/ /ˈseɪfɡɑrd/

Định nghĩa

noun

Sự bảo vệ, biện pháp bảo vệ, vật bảo vệ.

Ví dụ :

"Getting a flu shot is a good safeguard against illness."
Tiêm ngừa cúm là một biện pháp bảo vệ tốt để tránh bị bệnh.
noun

Giấy thông hành, sự bảo vệ.

Ví dụ :

Trong thời gian thành phố bị bao vây, gia đình Maria đã được cấp một giấy thông hành, có chữ ký của chỉ huy đối phương, cho phép họ rời khỏi thành phố một cách an toàn.