noun🔗ShareSự bảo vệ, biện pháp bảo vệ, vật bảo vệ. Something that serves as a guard or protection; a defense."Getting a flu shot is a good safeguard against illness."Tiêm ngừa cúm là một biện pháp bảo vệ tốt để tránh bị bệnh.propertylawbusinessinsurancetoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bảo vệ, sự che chở, người bảo vệ. One who, or that which, defends or protects; defence; protection."The security guard at the bank serves as a crucial safeguard against robbery. "Người bảo vệ tại ngân hàng đóng vai trò là một lá chắn quan trọng chống lại cướp bóc.lawpolicemilitaryactiontoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiấy thông hành, sự bảo vệ. A safe-conduct or passport, especially in time of war."During the siege, Maria's family was granted a safeguard signed by the opposing commander, allowing them safe passage out of the city. "Trong thời gian thành phố bị bao vây, gia đình Maria đã được cấp một giấy thông hành, có chữ ký của chỉ huy đối phương, cho phép họ rời khỏi thành phố một cách an toàn.militarywargovernmentnationtoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKỳ đà. The monitor lizard."The sturdy fence is a necessary safeguard against the monitor lizard escaping the zoo enclosure. "Hàng rào chắc chắn là một biện pháp bảo vệ cần thiết để tránh con kỳ đà trốn khỏi chuồng thú.animalnaturebiologytoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBảo vệ, che chở, giữ an toàn. To protect, to keep safe."She kept a savings to safeguard against debt and emergencies."Cô ấy tiết kiệm tiền để bảo vệ bản thân khỏi nợ nần và những tình huống khẩn cấp.actionlawpoliceinsurancetoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBảo vệ, hộ tống an toàn. To escort safely."The security guard will safeguard the children across the busy street after school. "Nhân viên bảo vệ sẽ hộ tống các em nhỏ qua đường phố đông đúc một cách an toàn sau giờ học.actiontoeflChat với AIGame từ vựngLuyện đọc