Hình nền cho agglomeration
BeDict Logo

agglomeration

/əˌɡlɒməˈreɪʃən/ /əˌɡlɑːməˈreɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kết tụ, sự tích tụ, sự vón cục.

Ví dụ :

Đống đồ chơi tích tụ lớn ở góc phòng khiến việc đi lại trong phòng chơi của bọn trẻ trở nên khó khăn.
noun

Sự đô thị hóa, vùng đô thị mở rộng.

Ví dụ :

"The agglomeration of Los Angeles includes not only the city itself, but also the connected suburbs of Long Beach, Anaheim, and Glendale. "
Vùng đô thị hóa mở rộng của Los Angeles không chỉ bao gồm thành phố Los Angeles mà còn cả các vùng ngoại ô liền kề như Long Beach, Anaheim và Glendale.
noun

Khối kết tụ, sự kết tụ.

Ví dụ :

Mặt vách đá tối và xù xì được tạo thành từ khối kết tụ, một mảng đá núi lửa lớn đã đông cứng lại nhờ nhiệt độ cao của núi lửa.