verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khuấy động, làm xáo trộn. To disturb or excite; to perturb or stir up (a person). Ví dụ : "He was greatly agitated by the news." Anh ấy đã rất xáo trộn/bất an khi nghe tin đó. mind emotion action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, làm xáo trộn. To cause to move with a violent, irregular action; to shake. Ví dụ : "the wind agitates the sea" Gió làm biển động mạnh và xáo trộn. action process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, khuấy động. To set in motion; to actuate. Ví dụ : "The wind was agitating the leaves, causing them to swirl in the air. " Gió thổi làm lay động những chiếc lá, khiến chúng xoay tròn trong không trung. action energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tranh luận, bàn cãi. To discuss or debate. Ví dụ : "The students were agitating the issue of longer lunch breaks with the principal. " Các học sinh đang tranh luận với thầy hiệu trưởng về vấn đề kéo dài giờ nghỉ trưa. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nghĩ, nghiền ngẫm. To revolve in the mind, or view in all its aspects; to consider, to devise. Ví dụ : "politicians agitate desperate designs" Các chính trị gia nghiền ngẫm những kế hoạch tuyệt vọng. mind action philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc