Hình nền cho takeout
BeDict Logo

takeout

/ˈteɪkaʊt/ /ˈteɪkˌaʊt/

Định nghĩa

noun

Đồ ăn mua mang đi, thức ăn mua mang về.

Ví dụ :

Tối nay chị tôi đã đặt đồ ăn mua mang về cho bữa tối.
noun

Tin tức chuyên sâu.

Ví dụ :

Chương trình thời sự có một tin tức chuyên sâu dài năm phút về chương trình tái chế mới của thành phố, giải thích mục tiêu và những thách thức của chương trình một cách chi tiết.