adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi đạo đức, không đạo đức. (of acts) Neither moral nor immoral. Ví dụ : "The company's new policy on overtime was amoral; it didn't consider the ethical implications for employees' personal lives. " Chính sách làm thêm giờ mới của công ty là phi đạo đức; nó không hề xem xét đến những ảnh hưởng về mặt đạo đức đối với đời sống cá nhân của nhân viên. moral philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô đạo đức, không có đạo đức, không quan tâm đến đạo đức. (of people) Not believing in or caring for morality and immorality. Ví dụ : "The stray dog, driven by instinct, was amoral as it scavenged for food, not considering whether it was right or wrong to steal from someone's plate. " Con chó hoang, thúc đẩy bởi bản năng, hành động một cách vô đạo đức khi nó tìm kiếm thức ăn, hoàn toàn không quan tâm đến việc lấy trộm đồ ăn trên đĩa của người khác là đúng hay sai. moral philosophy attitude value character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc