noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình yêu, ái tình. Love, affection. Ví dụ : "Her amour for animals led her to volunteer at the local shelter every weekend. " Tình yêu của cô ấy dành cho động vật đã khiến cô ấy tình nguyện ở trại cứu trợ động vật địa phương mỗi cuối tuần. emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, sự ve vãn. Courtship; flirtation. Ví dụ : "The summer dance was full of whispered secrets and shy amours between students. " Buổi dạ hội mùa hè tràn ngập những bí mật được thì thầm và những màn tán tỉnh, ve vãn e dè giữa các học sinh. emotion action human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình, mối tình. A love affair. Ví dụ : "Their summer amour ended when Maria moved back to France. " Chuyện tình mùa hè của họ kết thúc khi Maria chuyển về Pháp. literature human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân. A lover. Ví dụ : "Although she was happily married, she sometimes thought of David, her first amour from university. " Dù đã có một cuộc hôn nhân hạnh phúc, đôi khi cô vẫn nghĩ về David, mối tình đầu thời đại học của cô. person literature human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc