adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, đúng lúc, liên quan. Of an appropriate or pertinent nature. Ví dụ : ""The teacher made an apropos suggestion about studying in smaller groups, as many students were struggling with the material individually." " Giáo viên đã đưa ra một gợi ý rất thích hợp về việc học nhóm nhỏ, vì nhiều học sinh đang gặp khó khăn khi tự học một mình. attitude point communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân tiện, tình cờ, liên quan đến. By the way, incidental Ví dụ : "Apropos of your question about my weekend, I also finished reading that new book. " Nhân tiện câu hỏi của bạn về cuối tuần của tôi, tôi cũng đã đọc xong cuốn sách mới đó rồi. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân tiện, tiện thể. By the way. Ví dụ : ""I finished the report; apropos, did you remember to call the client?" " Tôi làm xong báo cáo rồi; nhân tiện, bạn nhớ gọi cho khách hàng chưa? communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kịp thời, đúng lúc. Timely; at a good time. Ví dụ : ""Apropos, did you remember to take out the trash?" " À mà này, tiện thể, bạn nhớ đổ rác chưa? time situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích hợp, đúng lúc, hợp lý. To the purpose; appropriately. Ví dụ : "Apropos of the upcoming school play, Maria's costume design is excellent. " Nói đến vở kịch sắp tới của trường, thiết kế trang phục của Maria rất xuất sắc, phải nói là quá hợp lý. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan đến, Về. Regarding or concerning. Ví dụ : "Apropos of your email, I've finished the report. " Về email của bạn, tôi đã hoàn thành xong bản báo cáo rồi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc