noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trọc lông. A bird, raised for meat, that lacks feathers, seen as an undesirable trait. Ví dụ : "The farmer culled the flock, removing any bareback chicks, as they wouldn't gain weight properly and were more susceptible to disease. " Người nông dân loại bỏ những con gà con "trọc lông" khỏi đàn vì chúng sẽ không tăng cân tốt và dễ mắc bệnh hơn. animal bird agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ không dùng bao cao su. To have sex without a condom. sex body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan hệ hậu môn không dùng bao cao su. To have, usually male to male, anal sex without a condom. sex human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần lưng, không yên. Without a saddle. Ví dụ : "bareback riding" Cưỡi ngựa trần lưng (không yên). "I can ride a horse bareback." Tôi có thể cưỡi ngựa trần lưng, không cần yên. animal sport vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Trần lưng. Without a saddle. Ví dụ : "The cowboy rode the horse bareback. " Anh chàng cao bồi cưỡi ngựa trần lưng, không yên. animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Không bao cao su. Without a condom. Ví dụ : "We had sex bareback." Chúng tôi đã quan hệ tình dục không dùng bao cao su. sex medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc