Hình nền cho bareback
BeDict Logo

bareback

/ˈbɛəbæk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân loại bỏ những concon "trọc lông" khỏi đàn vì chúng sẽ không tăng cân tốt và dễ mắc bệnh hơn.
adjective adverb

Trần lưng, không yên.

Ví dụ :

"bareback riding"
Cưỡi ngựa trần lưng (không yên).
"I can ride a horse bareback."
Tôi có thể cưỡi ngựa trần lưng, không cần yên.
adverb

Không bao cao su.

Ví dụ :

"We had sex bareback."
Chúng tôi đã quan hệ tình dục không dùng bao cao su.