Hình nền cho culled
BeDict Logo

culled

/kʌld/

Định nghĩa

verb

Tuyển chọn, lựa chọn, hái.

Ví dụ :

Giáo viên đã tuyển chọn những bài luận hay nhất từ chồng bài để đăng trên báo trường.
verb

Tuyển chọn và loại bỏ, tiêu hủy.

Ví dụ :

Để tránh tình trạng chăn thả quá mức, người nông dân đã tuyển chọn và loại bỏ/tiêu hủy một số con bò già yếu trong đàn.