Hình nền cho beet
BeDict Logo

beet

/biːt/

Định nghĩa

noun

Củ cải đường.

Ví dụ :

"The beet is a hardy species."
Củ cải đường là một loài cây khỏe mạnh, dễ trồng.
verb

Khích động, khuấy động, làm hăng hái.

Ví dụ :

Bài phát biểu động viên của huấn luyện viên đã giúp khuấy động tinh thần đội trước trận đấu lớn.