verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, hạ sinh. To father; to sire; to produce (a child). Ví dụ : "The king had begotten many sons, each hoping to inherit the throne. " Nhà vua đã sinh hạ rất nhiều hoàng tử, ai nấy đều mong muốn thừa kế ngai vàng. family sex human theology religion biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To cause; to produce. Ví dụ : "The constant stress of her job begotten a persistent headache. " Áp lực liên tục từ công việc của cô ấy đã sinh ra chứng đau đầu dai dẳng. action process family theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra. To bring forth. Ví dụ : "The old apple tree, after years of careful tending, begot a bountiful harvest this year. " Cây táo già sau nhiều năm được chăm sóc cẩn thận, năm nay đã sinh ra một vụ mùa bội thu. family theology religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xảy đến, xảy ra. To happen to; befall. Ví dụ : "Example Sentence: "Trouble has begotten me this week with a flat tire, a missed deadline, and now a bad cold." " Tuần này, tôi gặp toàn chuyện xui xẻo: bị xịt lốp xe, lỡ mất hạn chót, và giờ thì còn bị cảm lạnh nữa. event action past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được sinh ra, do sinh ra. Brought into being by one's begetter(s). Ví dụ : "She is the begotten daughter of a famous artist. " Cô ấy là con gái ruột, do một nghệ sĩ nổi tiếng sinh ra. family religion theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc