verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, ngồi dạng chân, bắc ngang. To be astride something, to stand over or sit on with legs on either side, especially to sit on a horse. Ví dụ : "The cowboy learned to bestride his pony with confidence. " Chàng cao bồi tập cưỡi con ngựa con một cách tự tin. position action animal vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, bước qua. To stride over, or across. Ví dụ : "The toddler learned to bestride the small rocking horse, giggling with delight. " Đứa bé tập cưỡi con ngựa gỗ bập bênh nhỏ, cười khúc khích thích thú. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thống trị, lấn át, đè đầu cưỡi cổ. To dominate. Ví dụ : "The tech company now bestrides the market, controlling nearly all online sales. " Công ty công nghệ đó giờ đây thống trị thị trường, kiểm soát gần như toàn bộ doanh số bán hàng trực tuyến. politics government business position ability achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc