verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca ngợi, tán dương. To praise, glorify (someone or something, especially God). Ví dụ : "The church choir sings to magnify God's love. " Dàn hợp xướng nhà thờ hát để tôn vinh tình yêu của Chúa. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, khuếch đại, làm lớn hơn, làm trầm trọng hơn. To make (something) larger or more important. Ví dụ : "The teacher's presentation magnified the importance of studying for the upcoming exam. " Bài thuyết trình của giáo viên đã làm nổi bật tầm quan trọng của việc học cho kỳ thi sắp tới. appearance aspect media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, thổi phồng, làm to chuyện. To make (someone or something) appear greater or more important than it is; to intensify, exaggerate. Ví dụ : "The teacher's praise magnified the student's sense of accomplishment. " Lời khen của giáo viên đã thổi phồng cảm giác thành tựu của học sinh. media communication appearance attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, khuếch đại. To make (something) appear larger by means of a lens, magnifying glass, telescope etc. Ví dụ : "The scientist used a magnifying glass to magnify the tiny insect. " Nhà khoa học dùng kính lúp để phóng đại con côn trùng nhỏ bé. technology science appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có ảnh hưởng, quan trọng, có ý nghĩa. To have effect; to be of importance or significance. Ví dụ : "His hard work on the project magnified the team's chances of success. " Sự nỗ lực của anh ấy trong dự án đã làm tăng đáng kể cơ hội thành công của cả đội. abstract value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc