BeDict Logo

lenses

/lɛnzɪz/
Hình ảnh minh họa cho lenses: Thấu kính lồi.
noun

Cửa sổ kính màu có nhiều hình thấu kính lồi rực rỡ, mỗi hình được tạo ra từ các cung tròn giao nhau, trông như một tập hợp những hình dạng phồng lên.

Hình ảnh minh họa cho lenses: Thấu kính, ống kính (trong lập trình hàm).
noun

Thấu kính, ống kính (trong lập trình hàm).

Trong lập trình hàm, thấu kính cho phép lập trình viên cập nhật một cách an toàn các trường dữ liệu cụ thể nằm sâu bên trong các cấu trúc dữ liệu phức tạp, ví dụ như thay đổi điểm số của một sinh viên trong một bản ghi lớp lồng nhau mà không ảnh hưởng đến phần còn lại của bản ghi đó.