Hình nền cho superposed
BeDict Logo

superposed

/ˌsuːpərˈpoʊzd/ /ˌsjuːpərˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Chồng lên, đặt lên trên.

Ví dụ :

Cô ấy đặt chồng tờ giấy can lên trên bản vẽ gốc để sao chép các đường nét một cách chính xác.
verb

Chồng lên, đặt chồng lên.

Ví dụ :

Giáo viên đặt tấm phim trong suốt có hình bản đồ chồng lên bảng trắng để cho cả lớp thấy các vùng lãnh thổ chồng lấn nhau.