verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đặt lên trên. To place (one thing) on top of another. Ví dụ : "She superposed the tracing paper on the original drawing to accurately copy the lines. " Cô ấy đặt chồng tờ giấy can lên trên bản vẽ gốc để sao chép các đường nét một cách chính xác. position action structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đặt chồng lên. To place (one geometric figure) on top of another in such a way that all common parts coincide. Ví dụ : "The teacher superposed the transparency of the map onto the whiteboard to show the class the overlapping territories. " Giáo viên đặt tấm phim trong suốt có hình bản đồ chồng lên bảng trắng để cho cả lớp thấy các vùng lãnh thổ chồng lấn nhau. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng chất, xếp chồng, đặt chồng lên nhau. Superimposed Ví dụ : "The teacher's notes were superposed on the student's worksheet, making it difficult to read the original instructions. " Ghi chú của giáo viên bị in chồng lên bài tập của học sinh, khiến cho việc đọc hướng dẫn gốc trở nên khó khăn. appearance technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, nằm trên. That grows vertically above another part Ví dụ : "The apartment complex had a superposed structure, with each floor directly above the one below. " Khu chung cư có cấu trúc chồng lên, mỗi tầng nằm ngay trên tầng bên dưới. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc