Hình nền cho struts
BeDict Logo

struts

/strʌts/

Định nghĩa

noun

Thanh chống, trụ chống, áp suất khí.

Ví dụ :

Các thanh chống của lâu đài hơi, được bơm đầy áp suất khí, giúp nó đứng vững dù bọn trẻ đang nhún nhảy bên trong.
verb

Làm phồng lên, thổi phồng, làm to ra, đề cao.

Ví dụ :

Chiến dịch marketing mới nhất của công ty thổi phồng dòng sản phẩm mới bằng cách nhấn mạnh các tính năng và lợi ích cải tiến của nó.
noun

Dáng điệu oai vệ, dáng điệu tự phụ.

Ví dụ :

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Maya bước đi trong hành lang trường với dáng điệu oai vệ thấy rõ, mặt nở một nụ cười tươi rói.
noun

Giá đỡ diềm xếp.

Ví dụ :

Người thợ may trang phục thời Elizabeth cẩn thận chỉnh sửa các nếp gấp của diềm xếp cổ áo, sử dụng một bộ giá đỡ diềm xếp để đạt được hình dáng xòe quạt như mong muốn.