noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh chống, trụ chống, áp suất khí. Protuberance, air pressure Ví dụ : "The bouncy castle's struts, filled with air pressure, kept it standing upright despite the children jumping inside. " Các thanh chống của lâu đài hơi, được bơm đầy áp suất khí, giúp nó đứng vững dù bọn trẻ đang nhún nhảy bên trong. part physics architecture technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng, phình ra, căng phồng. To swell; protuberate; bulge or spread out. Ví dụ : "After a long day of baking, the loaf of bread struts proudly above the edge of the baking pan. " Sau một ngày dài nướng bánh, ổ bánh mì phồng lên đầy tự hào, nhô hẳn lên khỏi thành khuôn. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, ưỡn ngực, vênh váo. (originally said of fowl) To stand or walk stiffly, with the tail erect and spread out. Ví dụ : "The rooster struts around the yard, puffing out his chest and showing off his colorful feathers. " Con gà trống đi lại nghênh ngang trong sân, ưỡn ngực ra và khoe bộ lông sặc sỡ của nó. animal body action appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, nghênh ngang. To walk proudly or haughtily. Ví dụ : "He strutted about the yard, thinking himself master of all he surveyed." Hắn ta đi nghênh ngang khắp sân, tự cho mình là chủ nhân của tất cả mọi thứ hắn nhìn thấy. appearance action style character body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm phồng lên, thổi phồng, làm to ra, đề cao. To cause to swell; enlarge; give more importance to. Ví dụ : "The company's latest marketing campaign struts the new product line by highlighting its innovative features and benefits. " Chiến dịch marketing mới nhất của công ty thổi phồng dòng sản phẩm mới bằng cách nhấn mạnh các tính năng và lợi ích cải tiến của nó. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng ra, nhô ra, ưỡn ra. To protrude; cause to bulge. Ví dụ : "His wallet, stuffed with cash, struts from his back pocket, making it difficult for him to sit comfortably. " Cái ví của anh ta, nhét đầy tiền mặt, phồng ra từ túi sau, khiến anh ta khó ngồi thoải mái. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng điệu oai vệ, dáng điệu tự phụ. A proud step or walk, with the head erect; affected dignity in walking. Ví dụ : "After winning the spelling bee, Maya walked through the school halls with noticeable struts, a wide smile on her face. " Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Maya bước đi trong hành lang trường với dáng điệu oai vệ thấy rõ, mặt nở một nụ cười tươi rói. appearance style attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh chống, trụ chống. A support rod. Ví dụ : "The mechanic replaced the rusted struts that were supporting the car's hood. " Người thợ máy đã thay thế những thanh chống bị rỉ sét, vốn là bộ phận đỡ nắp ca-pô của xe. architecture material building part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá đỡ diềm xếp. An instrument for adjusting the pleats of a ruff. Ví dụ : "The Elizabethan costumer carefully adjusted the ruff's pleats, using a set of struts to achieve the desired fan-like shape. " Người thợ may trang phục thời Elizabeth cẩn thận chỉnh sửa các nếp gấp của diềm xếp cổ áo, sử dụng một bộ giá đỡ diềm xếp để đạt được hình dáng xòe quạt như mong muốn. utensil wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chống, gia cố, giằng. To brace or support by a strut or struts; hold in place or strengthen by an upright, diagonal, or transverse support. Ví dụ : "The carpenter strutted the shelves to prevent them from collapsing. " Người thợ mộc đã dùng thanh chống để giằng các kệ sách, tránh cho chúng bị sập. structure building technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc