BeDict Logo

struts

/strʌts/
Hình ảnh minh họa cho struts: Dáng điệu oai vệ, dáng điệu tự phụ.
noun

Dáng điệu oai vệ, dáng điệu tự phụ.

Sau khi thắng cuộc thi đánh vần, Maya bước đi trong hành lang trường với dáng điệu oai vệ thấy rõ, mặt nở một nụ cười tươi rói.

Hình ảnh minh họa cho struts: Giá đỡ diềm xếp.
noun

Giá đỡ diềm xếp.

Người thợ may trang phục thời Elizabeth cẩn thận chỉnh sửa các nếp gấp của diềm xếp cổ áo, sử dụng một bộ giá đỡ diềm xếp để đạt được hình dáng xòe quạt như mong muốn.