noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát đâm, cú đâm. An act of stabbing or thrusting with an object. Ví dụ : "The sudden stab with the pencil startled her. " Cú đâm bất ngờ bằng cây bút chì làm cô ấy giật mình. weapon action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết đâm, nhát đâm. A wound made by stabbing. Ví dụ : "The stab in his back hurt more than any physical injury. " Vết đâm sau lưng anh ta đau đớn hơn bất kỳ vết thương thể xác nào. medicine body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát dao, nỗi đau đâm thấu tim gan. Pain inflicted on a person's feelings. Ví dụ : "The teacher's harsh criticism was a deep stab to Maria's confidence. " Lời chỉ trích gay gắt của giáo viên là một nhát dao đâm sâu vào sự tự tin của Maria. emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cố gắng, nỗ lực. An attempt. Ví dụ : "His stab at solving the math problem was clever, but ultimately incorrect. " Nỗ lực giải bài toán của anh ấy rất thông minh, nhưng cuối cùng lại không đúng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chỉ trích, lời phê bình. Criticism. Ví dụ : "Her constant stabs of criticism made him feel discouraged at work. " Những lời chỉ trích liên tục của cô ấy khiến anh ấy cảm thấy chán nản trong công việc. communication attitude action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhát nhạc, hợp âm nhấn. A single staccato chord that adds dramatic impact to a composition. Ví dụ : "a horn stab" Một nhát kèn đồng nhấn. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm cấy A bacterial culture made by inoculating a solid medium, such as gelatin, with the puncture of a needle or wire. Ví dụ : "The scientist prepared a stab culture to study the growth of bacteria. " Nhà khoa học đã chuẩn bị một mẫu đâm cấy để nghiên cứu sự phát triển của vi khuẩn. microorganism biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, dùng dao đâm. To pierce or to wound (somebody) with a pointed tool or weapon, especially a knife or dagger. Ví dụ : "The angry student stabbed the desk with his pencil, frustrated by the difficult math problem. " Bực bội vì bài toán khó, cậu học sinh giận dữ đã đâm mạnh bút chì xuống bàn. weapon action war police military body human inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chích. To thrust in a stabbing motion. Ví dụ : "to stab a dagger into a person" Đâm dao găm vào người ai đó. action weapon military police war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thọc. To recklessly hit with the tip of a pointed object, such as a weapon or finger (often used with at). Ví dụ : "He stabbed at my face with the twig but luckily kept missing my eyes." Hắn ta cứ khua cái cành cây vào mặt tôi một cách bừa bãi, suýt chút nữa là chọc trúng mắt. action weapon war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, thọc, chích. To cause a sharp, painful sensation (often used with at). Ví dụ : "The snow from the blizzard was stabbing at my face as I skied down the mountain." Tuyết từ trận bão tuyết chích rát vào mặt tôi khi tôi trượt tuyết xuống núi. sensation action body weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sau lưng, chơi xấu, nói xấu. To injure secretly or by malicious falsehood or slander. Ví dụ : "The gossip spread through the office, and several employees felt stabbed by the malicious rumors. " Lời đồn lan truyền khắp văn phòng, và nhiều nhân viên cảm thấy như bị đâm sau lưng bởi những tin đồn ác ý. action word communication character moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đục nhám. To roughen a brick wall with a pick so as to hold plaster. Ví dụ : "Before applying the plaster, the mason used a pick to stab the brick wall, creating a rough surface for better adhesion. " Trước khi trát tường, người thợ hồ dùng búa nhọn đục nhám bề mặt tường gạch để vữa bám dính tốt hơn. architecture building material work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng gáy, bấm gáy. To pierce folded sheets, near their back edges, for the passage of thread or wire. Ví dụ : "The seamstress carefully stabbed the fabric near the spine to insert the thread for the dress's zipper. " Người thợ may cẩn thận bấm gáy vải gần đường sống lưng để luồn chỉ cho khóa kéo của chiếc váy. stationery writing utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc