Hình nền cho blech
BeDict Logo

blech

/blɛk/ /blɛx/

Định nghĩa

verb

Ớn, buồn nôn.

Ví dụ :

"The spoiled milk was so sour it made Sarah blech. "
Sữa thiu chua quá làm Sarah muốn ớn (buồn nôn).
noun

Tấm chắn bếp, tấm giữ nhiệt (cho bếp).

Ví dụ :

Mỗi thứ sáu trước khi mặt trời lặn, bà tôi cẩn thận đặt tấm chắn bếp lên trên các họng bếp để chúng ta có thể thưởng thức đồ ăn nóng suốt ngày Shabbat.