Hình nền cho burners
BeDict Logo

burners

/ˈbɜːrnərz/ /ˈbɝːnərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều dân chơi Burning Man mang quà đến chia sẻ tại lễ hội, tạo nên một tinh thần cộng đồng mạnh mẽ.
noun

Điện thoại dùng một lần, Điện thoại rác.

Ví dụ :

Bọn buôn ma túy dùng điện thoại dùng một lần để liên lạc với nhau và tránh bị cảnh sát theo dõi.
noun

Ứng dụng tạo số điện thoại ảo.

Ví dụ :

Để tránh các cuộc gọi rác và bảo vệ số điện thoại thật khi bán đồ đạc trên mạng, Maria đã dùng ứng dụng tạo số điện thoại ảo để liên lạc với người mua tiềm năng.