noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi Burning Man. A participant in the Burning Man festival. Ví dụ : "Many burners bring gifts to share at Burning Man, fostering a sense of community. " Nhiều dân chơi Burning Man mang quà đến chia sẻ tại lễ hội, tạo nên một tinh thần cộng đồng mạnh mẽ. festival person culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò đốt, người đốt. Someone or something which burns. Ví dụ : "The gas stove had four burners, but only two were working. " Bếp ga có bốn lò đốt, nhưng chỉ có hai cái hoạt động thôi. fuel machine energy device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bếp, Lò nấu. An element on a kitchen stove that generates localized heat for cooking. Ví dụ : "I used all four burners on the stove to cook dinner for my family. " Tôi đã dùng hết cả bốn bếp trên lò để nấu bữa tối cho gia đình. utensil device machine item food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn đốt, đèn Bunsen. A device that generates localized heat for experiments; a Bunsen burner. Ví dụ : "The science lab had several burners for the students to use during their experiments. " Phòng thí nghiệm khoa học có vài cái đèn đốt Bunsen để học sinh sử dụng trong các thí nghiệm của họ. device utensil science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động cơ đốt, Lò đốt. A device that burns fuel; e.g. a diesel engine; a hot-air balloon's propulsion system. Ví dụ : "The chef adjusted the burners on the stove to cook the sauce at the right temperature. " Đầu bếp điều chỉnh các bếp đốt trên bếp lò để nấu nước sốt ở nhiệt độ thích hợp. device fuel machine energy vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò đốt rác, thiết bị đốt rác. A device for burning refuse; an incinerator. Ví dụ : "The apartment complex uses large burners to dispose of the tenants' garbage. " Khu chung cư này sử dụng những lò đốt rác lớn để xử lý rác thải của cư dân. device utility machine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu ghi đĩa. A device that allows data or music to be stored on a CDR or CD-ROM. Ví dụ : "My dad still uses CD burners to make copies of old family photos and music. " Bố tôi vẫn dùng đầu ghi đĩa để sao chép những bức ảnh và nhạc cũ của gia đình. electronics computing device machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điện thoại dùng một lần, Điện thoại rác. Short for burner phone; a mobile phone used for only a short time and then thrown away so that the owner cannot be traced. Ví dụ : "The drug dealers used burners to communicate with each other and avoid being tracked by the police. " Bọn buôn ma túy dùng điện thoại dùng một lần để liên lạc với nhau và tránh bị cảnh sát theo dõi. technology communication electronics device internet police computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ứng dụng tạo số điện thoại ảo. An app that creates temporary phone numbers for a user. Ví dụ : "To avoid spam calls and protect her real number when selling furniture online, Maria used burners to communicate with potential buyers. " Để tránh các cuộc gọi rác và bảo vệ số điện thoại thật khi bán đồ đạc trên mạng, Maria đã dùng ứng dụng tạo số điện thoại ảo để liên lạc với người mua tiềm năng. technology computing internet communication electronics device service machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tác phẩm graffiti công phu, hình vẽ graffiti phức tạp. An elaborate piece of graffiti. Ví dụ : "The new graffiti, a complex set of burners, covered the entire school wall. " Tác phẩm graffiti mới, một loạt các hình vẽ phức tạp và công phu, đã phủ kín toàn bộ bức tường của trường. art writing style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống khói cay, Bình xịt hơi cay. A pyrotechnic tear gas canister. Ví dụ : "During the protest, police deployed several burners, filling the air with tear gas. " Trong cuộc biểu tình, cảnh sát đã sử dụng nhiều bình xịt hơi cay, khiến không khí tràn ngập hơi cay. weapon military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng. A gun. Ví dụ : "The detective said the suspect was carrying two burners when he was apprehended. " Thám tử nói nghi phạm mang theo hai khẩu súng khi bị bắt giữ. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc