verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói, buồn nôn. To experience the vomiting reflex. Ví dụ : "He gagged when he saw the open wound." Anh ấy muốn ói khi nhìn thấy vết thương hở. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, làm cho buồn nôn. To cause to heave with nausea. Ví dụ : "The smell of rotten eggs in the kitchen gagged her. " Mùi trứng thối trong bếp khiến cô ấy buồn nôn. body physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, cấm khẩu. To restrain someone's speech by blocking his or her mouth. Ví dụ : "The kidnappers gagged the victim with a cloth to stop him from shouting. " Bọn bắt cóc bịt miệng nạn nhân bằng một miếng vải để ngăn anh ta la hét. action communication police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng. To pry or hold open by means of a gag. Ví dụ : "The teacher gagged the student's mouth with a piece of cloth to stop him from interrupting the lecture. " Giáo viên đã dùng một mảnh vải bịt miệng học sinh để ngăn cậu ta làm gián đoạn bài giảng. action body human police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, ngăn cản phát ngôn. To restrain someone's speech without using physical means. Ví dụ : "When the financial irregularities were discovered, the CEO gagged everyone in the accounting department." Khi những sai phạm tài chính bị phát hiện, giám đốc điều hành đã tìm cách bịt miệng tất cả mọi người trong phòng kế toán, không cho họ hé răng nửa lời. communication politics media law right state government society action word human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói, buồn nôn. To choke; to retch. Ví dụ : "The smell of the old milk in the fridge was so bad that she almost gagged when she opened the door. " Mùi sữa cũ trong tủ lạnh kinh khủng đến nỗi khi mở cửa ra, cô ấy suýt ói. physiology body medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, đánh lừa, xỏ lá. To deceive (someone); to con. Ví dụ : "The street vendor gagged me with a fake Rolex watch, claiming it was real gold. " Ông bán hàng rong đó đã xỏ lá tôi bằng cái đồng hồ Rolex giả, bảo là vàng thật. character action business communication language moral word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc