verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, muốn mửa. To experience the vomiting reflex. Ví dụ : "He gagged when he saw the open wound." Anh ấy buồn nôn muốn mửa khi nhìn thấy vết thương hở. body physiology medicine sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn nôn, làm cho buồn nôn. To cause to heave with nausea. Ví dụ : "The smell of rotten eggs was gagging me. " Mùi trứng thối làm tôi muốn oẹ. medicine physiology sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, cấm khẩu. To restrain someone's speech by blocking his or her mouth. Ví dụ : "The kidnappers were gagging their victim with a piece of cloth to keep her from calling for help. " Bọn bắt cóc đang bịt miệng nạn nhân bằng một mảnh vải để cô ta không thể kêu cứu. action communication human police law body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, nhét giẻ vào miệng. To pry or hold open by means of a gag. Ví dụ : "The dentist was gagging my mouth open with a rubber block so he could see my back teeth. " Nha sĩ đang dùng một miếng cao su để banh miệng tôi ra để ông ấy có thể nhìn thấy răng hàm phía trong. medicine physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bịt miệng, ngăn cản phát ngôn. To restrain someone's speech without using physical means. Ví dụ : "When the financial irregularities were discovered, the CEO gagged everyone in the accounting department." Khi những sai phạm tài chính bị phát hiện, giám đốc điều hành đã tìm cách bịt miệng tất cả mọi người trong bộ phận kế toán. communication politics media government word language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc nghẹn, buồn nôn. To choke; to retch. Ví dụ : "The smell of the rotten milk was so strong that Sarah started gagging. " Mùi sữa thiu quá nặng khiến Sarah bắt đầu buồn nôn. body physiology medicine sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, đánh lừa, qua mặt. To deceive (someone); to con. Ví dụ : "The salesperson tried gagging me with a fake story about the car's history to get me to pay more. " Người bán hàng cố lừa bịp tôi bằng một câu chuyện bịa đặt về lịch sử chiếc xe để khiến tôi trả giá cao hơn. communication business action word moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ói, buồn nôn. A gag motion or reflex. Ví dụ : "The strong smell of fish caused a lot of gagging on the bus. " Mùi tanh của cá quá nồng khiến nhiều người trên xe buýt cảm thấy buồn nôn muốn ói. physiology medicine body sensation organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc