Hình nền cho blockhole
BeDict Logo

blockhole

/ˈblækhoʊl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi vận động viên đánh bóng vào vị trí, trọng tài nhận thấy một vết đóng giày nhỏ bắt đầu hình thành trên sân.
noun

Điểm đặt chân (khi thủ thế).

Ví dụ :

Huấn luyện viên bảo cậu bé đánh bóng tập trung xác định điểm đặt chân của mình để có thể phòng thủ hiệu quả trước những cú ném bóng chìm (yorker).