Hình nền cho batsmen
BeDict Logo

batsmen

/ˈbætsmən/

Định nghĩa

noun

Vận động viên đánh bóng, người đánh bóng.

Ví dụ :

Option 1 (Focus on presence on the field): "Các vận động viên đánh bóng bước ra sân cricket, sẵn sàng bắt đầu hiệp đấu của mình." Option 2 (Emphasis on being from the batting side): "Hiện tại, chỉ có hai người đánh bóng của đội ta đang ở vị trí đánh bóng."
noun

Vận động viên đánh bóng, người đánh bóng.

Ví dụ :

Đội cricket cần thêm nhiều vận động viên đánh bóng hơn, vì các cầu thủ hiện tại của họ giỏi ném bóng hơn là đánh bóng.
noun

Vận động viên đánh bóng chày nam.

Ví dụ :

Trong giải đấu cricket đó, chỉ có các vận động viên đánh bóng chày nam mới được phép thi đấu, vì luật quy định rõ ràng vai trò đó chỉ dành cho nam giới.