verb🔗ShareVụng về, lóng ngóng, gây ra lỗi ngớ ngẩn. To make a clumsy or stupid mistake."to blunder in preparing a medical prescription"Việc kê đơn thuốc một cách vụng về có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.actioncharacterattitudehumanbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVụng về, lóng ngóng, đi loạng choạng. To move blindly or clumsily."The tired student was blundering through the dark hallway, trying to find the light switch. "Cậu sinh viên mệt mỏi lóng ngóng mò mẫm trong hành lang tối om, cố gắng tìm công tắc đèn.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGây lỗi, làm sai, khiến lầm lỡ. To cause to make a mistake."The confusing instructions were blundering the students into making mistakes on the test. "Những hướng dẫn khó hiểu đó đang khiến học sinh lầm lỡ và làm sai bài kiểm tra.actioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLúng túng, vụng về, làm rối tung. To do or treat in a blundering manner; to confuse."He was blundering through the recipe, adding ingredients at the wrong time and making a mess. "Anh ấy lúng túng làm theo công thức, thêm nguyên liệu sai thời điểm và gây ra một mớ hỗn độn.actionwaycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVụng về, lúng túng, sai lầm ngớ ngẩn. The act of making a blunder."The politician's blundering during the debate cost him crucial votes. "Sự vụng về và những sai lầm ngớ ngẩn của chính trị gia trong cuộc tranh luận đã khiến ông ta mất đi những phiếu bầu quan trọng.actioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc