Hình nền cho bonitos
BeDict Logo

bonitos

/bəˈniːtoʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ở chợ cá, tôi thấy một quầy bày bán cá ngừ vằn, trông rất giống cá ngừ nhỏ nhưng giá cả phải chăng hơn nhiều.
noun

Cá ngừ sọc dưa.

A large tropical fish, the skipjack tuna, allied to the tunny, Katsuwonus pelamis.

Ví dụ :

Ở chợ cá, người bán hàng bày mấy con cá ngừ sọc dưa mới đánh bắt từ Thái Bình Dương, và khoe khoang về vị ngon đậm đà của chúng.
noun

Cá bớp.

The cobia or crab eater (Rachycentron canadum), an edible fish of warm waters globally.

Ví dụ :

Những người đánh cá rất phấn khởi khi thấy vài con cá bớp trong mẻ lưới của họ, biết rằng chúng sẽ bán được giá cao ở chợ.