noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ mũi, gỉ mũi. A piece of solid or semisolid mucus in or removed from a nostril. Ví dụ : "The little boy picked his nose and flicked the boogers onto the floor. " Thằng bé tí hon ngoáy mũi rồi khẩy gỉ mũi xuống sàn nhà. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ mũi, gỉ mũi. Something suggestive of this material. Ví dụ : "The dried clumps of paint under the desk looked like boogers. " Những mảng sơn khô dưới gầm bàn trông như rỉ mũi vậy. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắc rối, vấn đề, điều khó chịu. A thing; especially a problematic or difficult thing. Ví dụ : ""Dealing with unexpected customer complaints is one of the boogers of working in retail." " Giải quyết những lời phàn nàn bất ngờ từ khách hàng là một trong những điều rắc rối khi làm việc trong ngành bán lẻ. thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi bodyboard, người chơi bodyboard. (mildly derogatory) A bodyboarder. Ví dụ : "Watch the local boogers charge it!" Nhìn bọn dân chơi bodyboard địa phương lao vào kìa! sport person entertainment ocean sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc