Hình nền cho pyrites
BeDict Logo

pyrites

/ˈpaɪˌraɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

sinh viên khoa khoáng vật học cẩn thận xem xét mẫu pirit, ghi chú lại màu vàng đồng thau và bề mặt sáng bóng của nó.
noun

Pirit, sunfua kim loại.

Ví dụ :

"The beginner gold panner was excited when he found shiny, yellow pyrites in his pan, but the experienced panner knew it was just "fool's gold." "
Người đãi vàng mới vào nghề rất hào hứng khi tìm thấy những viên pirit màu vàng óng ánh trong chảo của mình, nhưng người đãi vàng có kinh nghiệm biết đó chỉ là "vàng của kẻ ngốc" mà thôi.