BeDict Logo

pyrites

/ˈpaɪˌraɪts/
Hình ảnh minh họa cho pyrites: Pirit, khoáng vật pirit.
 - Image 1
pyrites: Pirit, khoáng vật pirit.
 - Thumbnail 1
pyrites: Pirit, khoáng vật pirit.
 - Thumbnail 2
noun

Cô sinh viên khoa khoáng vật học cẩn thận xem xét mẫu pirit, ghi chú lại màu vàng đồng thau và bề mặt sáng bóng của nó.

Hình ảnh minh họa cho pyrites: Pirit, sunfua kim loại.
 - Image 1
pyrites: Pirit, sunfua kim loại.
 - Thumbnail 1
pyrites: Pirit, sunfua kim loại.
 - Thumbnail 2
noun

Người đãi vàng mới vào nghề rất hào hứng khi tìm thấy những viên pirit màu vàng óng ánh trong chảo của mình, nhưng người đãi vàng có kinh nghiệm biết đó chỉ là "vàng của kẻ ngốc" mà thôi.