verb🔗SharePhồng lên, to ra, có vẻ lớn hơn. To appear or seem to be, as to bulk or extent."The clouds were bulking on the horizon, suggesting a strong storm was approaching. "Những đám mây đang phồng to ra ở đường chân trời, báo hiệu một cơn bão lớn sắp đến.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhình to, tăng cân, phát tướng. To grow in size; to swell or expand."The dough is bulking nicely after sitting in the warm kitchen, ready to be baked into bread. "Sau khi để trong bếp ấm, bột đã nở phình ra rất đẹp, sẵn sàng để nướng thành bánh mì rồi.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cân, tăng cơ. To gain body mass by means of diet, exercise, etc."The athlete is bulking up for the competition by eating more protein and lifting heavier weights. "Vận động viên đang tăng cân và cơ bắp để chuẩn bị cho cuộc thi bằng cách ăn nhiều protein hơn và nâng tạ nặng hơn.bodyphysiologysportfoodactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChất đống, đổ đống. To put or hold in bulk."The grocery store is bulking up its supply of canned goods before the predicted snowstorm. "Trước cơn bão tuyết dự kiến, cửa hàng tạp hóa đang chất đống hàng hóa đóng hộp để tăng nguồn cung.massactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTăng cân, làm to lên. To add bulk to, to bulk out."He is bulking up by lifting weights and eating more protein. "Anh ấy đang tập tạ và ăn nhiều protein hơn để tăng cân và có cơ bắp to hơn.bodyphysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTăng cân, xả cơ. A period of intentional weight gain."My brother is focused on bulking this winter to gain muscle mass for the next football season. "Anh trai tôi đang tập trung vào việc tăng cân, xả cơ trong mùa đông này để tăng cơ bắp cho mùa bóng đá tới.bodyphysiologysportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc