verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết bơ, quết bơ. To spread butter on. Ví dụ : "Butter the toast." Phết bơ lên bánh mì nướng đi. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấn ván trượt (phần mũi hoặc đuôi). To move one's weight backwards or forwards onto the tips or tails of one's skis or snowboard so only the tip or tail is in contact with the snow. Ví dụ : "To navigate the icy slope, the skier buttered his skis, bringing the tips into contact with the snow. " Để vượt qua con dốc đóng băng, vận động viên trượt tuyết đã nhún trọng tâm về phía trước, nhấn mũi ván trượt xuống tuyết. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tiền cược, thêm tiền vào mỗi ván. To increase (stakes) at every throw of dice, or every game. Ví dụ : "He kept buttering the pot, adding more money before each hand of poker, hoping to scare off the other players. " Anh ta cứ liên tục tăng tiền cược, thêm tiền vào mỗi ván poker, hy vọng hù dọa được những người chơi khác bỏ cuộc. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phết bơ, việc phết bơ. The application of butter to something. Ví dụ : "The toast sat waiting for its buttering. " Miếng bánh mì nướng nằm đó chờ được phết bơ lên. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc